| xinh xắn | tt. Nhỏ-thó đẹp-đẽ: Cô gái xinh-xắn, cái nhà xinh-xắn. |
| xinh xắn | tt. Xinh và duyên dáng, ưa nhìn, gợi cảm giác vui thích: khuôn mặt xinh xắn o ngôi nhà sàn xinh xắn o Cô bé càng lớn càng xinh xắn. |
| xinh xắn | tt Đẹp và không thô: Căn phòng xinh xắn; Bàn tay xinh xắn. |
| xinh xắn | tt. Nht. Xinh. |
| xinh xắn | .- Đẹp mắt, ưa nhìn: Căn phòng xinh xắn. |
| xinh xắn | Nói chung về vẻ “xinh”. |
| Trông nàng có vẻ xxinh xắndễ coi. |
Trác vừa cười vừa vấn lại mái tóc : Trông cô dạo này trắng trẻo , xxinh xắnthêm lên. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân quay lại bảo con gái : Trông con bé dạo này xxinh xắnquá. |
Nhưng được ít lâu , nàng lại đẻ đứa con gái... Con bé trông rất xinh xắn , kháu khỉnh và hiền lành ; nó ngày bú , rồi nằm yên đó không khóc lóc. |
Sinh nhìn kỹ tay người con gái , thấy tay tuy nhỏ nhắn , xinh xắn nhưng làm lụng nhiều nên đã sàm sạm đen , nhiều chỗ thành chai , tự nhiên đem lòng thương ; tự sự thương một người con gái đẹp đến sự yêu tưởng không xa lắm. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
* Từ tham khảo:
- xinh xinh
- xình xàng
- xình xịch
- xình xoàng
- xính ninh
- xính vính