| xấu chơi | đt. Chơi với anh em không tốt, hay lường, ích-kỷ: Hãy tránh thằng xấu chơi ấy. |
| xấu chơi | tt. Không tốt trong đối xử, quan hệ làm ăn với nhau. |
| xấu chơi | tt Có thái độ không tốt trong việc giao thiệp: Hắn đã xấu chơi thì đừng giao thiệp với hắn. |
| xấu chơi | .- Có thái độ không tốt trong việc giao thiệp. |
| xấu chơi | Chơi đểu, chơi keo, không tốt: Người kia xấu chơi lắm. |
| Khi còn ở Benfica , anh không bao giờ là một cầu thủ xxấu chơi. |
| Ở phút 29 , trong một phút thiếu kiềm chế , Ronaldo đã có tình huống xxấu chơivới cầu thủ Jeison Murillo bên phía Valencia. |
| Tuy nhiên , cũng có không ít những đội bóng xxấu chơi, chơi bẩn , hay nói cách khác là không fair play (chơi đẹp). |
| Theo thống kê , Derby County là đội bóng xxấu chơinhất trong lịch sử Premier League. |
| Sunderland đứng thứ ba trên bảng xếp hạng xxấu chơinhất Premier League , với trung bình 2.13 điểm kỷ luật mỗi trận. |
| Xếp hạng 20 đội bóng xxấu chơinhất trong lịch sử Premier League 1. |
* Từ tham khảo:
- xấu dây mẩy củ
- xấu, đánh trấu ra vàng
- xấu đều hơn tót lỏi
- xấu đói
- xấu đổi thiếu bù
- xấu đứa