| xanh lét | tt. Nh. Xanh-lè. |
| xanh lét | Nh. Xanh lè. |
| xanh lét | tt Nói màu xanh của ngọn lửa đèn dầu: Hắn hơ tay trên ngọn lửa xanh lét. |
| Rau nhiều , cơm gạo mậu dịch ít tinh bột nên dân thường "Mặt tái mét , da xanh lét , người gầy đét , phân xanh lét". |
| Phân xanh lét , không thối như phân người ăn thịt cá nên cánh xe thồ lấy phân rất thích. |
Chị vẽ gì Hoà ngước lên nói Em không hiểu gì cả? Chỉ thấy chỗ thì đỏ rực , chỗ lại xanh lét , biển với trời rối nhằng vào nhau trông sờ sợ là , cứ như tất cả đang sắp đến ngày tận thế. |
| Cái đầu hình tam giác xanh lét dập nát ấn dí xuống. |
| Anh bạn cùng tàu là anh họ của Nhi , đi theo phụ Lâm mấy ngày nay cũng xanh lét mặt mày khi thấy Lâm lặn một hồi lâu như vậy. |
| Nhưng dưới ánh đèn phả ra từ tường phòng ngủ , mặt cô ta xanh lét. |
* Từ tham khảo:
- xanh mắt
- xanh mét
- xanh ngắt
- xanh nhà còn hơn già đồng
- xanh nhà, lợn gà người
- xanh như lá, bạc như vôi