| xanh dương | tt. Màu xanh da trời sặm. |
| xanh dương | tt. Xanh lơ: nhuộm màu xanh dương. |
| Con vật nép chân vào mình khẽ phe phẩy cái đuôi , rồi hai mắt ngọc thạch xanh dương lên nhìn người. |
| Vòng Sơ khảo với các concept thi ảnh hàng tháng theo chủ đề sắc màu tương ứng Ngũ hành gồm : Tháng 6 : Màu Vàng ; Tháng 7 : Màu Xanh lá ; Tháng 8 : Màu Xxanh dương; Tháng 9 : Màu đỏ ; Tháng 10 : Màu tím. |
| Trước khi tranh luận , tôi phát cho sinh viên các thẻ có 2 mặt , một mặt màu đỏ và một mặt màu xxanh dương. |
| Khi ai lặt mặt đỏ lên nghĩa là người đó phản đối GMO , còn lặt mặt xxanh dươngnghĩa là ủng hộ GMO. |
| Lập tức hơn nửa lớp giơ thẻ màu xxanh dương. |
| Vào hiệp hai , Uzbekistan đã phải thay áo màu xxanh dươngđể thi đấu. |
* Từ tham khảo:
- xanh đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
- xanh hoà bình
- xanh không thủng cá đi đằng nào
- xanh lặc lìa
- xanh lè
- xanh lẻo