| xăng văng | tt. Lật-đật, vội-vã, day qua trở lại luôn: Xăng-văng như gà mắc đẻ; Con buôn khấp-khởi chưa từng ngọc, Người khó xăng-văng mới gặp vàng (PVT). |
| xăng văng | tt. Lăng xăng, vội vã, lật đật, cuống quýt: xăng văng như gà mắc đẻ o chạy xăng văng khắp nơi. |
| xăng văng | trgt Tất tả: Xăng văng chậm tính thương đòi chỗ, khấp khởi riêng lo biết những ngày (Tôn Thọ Tường). |
| Chung do bị xxăng văngtrúng nên bỏng nhẹ , không nguy hiểm đến tính mạng. |
* Từ tham khảo:
- xăng xái
- xăng xắc
- xăng xéo
- xăng xít
- xăng xíu
- xăng xớm