| xài xể | tt. Trầy-trụa, tét ra, xể ra: Bị đòn, da thịt xài-xể hết. // đt. C/g. Xài-xạc, mắng nhiếc, nói nặng: Hớ một chút mà bị xài-xể thậm-tệ. |
| xài xể | đgt. Mắng nhiếc, làm nhục, nói nặng lời: Đừng xài xể người ta như vậy. |
| xài xể | tt. Rách nát. || Bộ-tịch xài-xể. |
| Đôi khi tôi cũng tự hỏi , đàn ông không lập gia đình thì được khen ngợi là quyến rũ và hấp dẫn , còn phụ nữ sống độc thân lại bị xxài xểvà bỉ bai nhi |
* Từ tham khảo:
- xái
- xam
- xam xảm
- xam xám
- xam xưa
- xàm