| xã viên | dt. Người có chân trong một đoàn thể. |
| xã viên | dt. Người là thành viên của hợp tác xã: bà con xã viên o đại hội xã viên. |
| xã viên | dt (H. viên: người làm việc) Người có chân trong một hợp tác xã hoặc nông nghiệp hoặc công nghiệp: ánh nắng vừa lên, trẻ đến trường, xã viên người xuống rẫy, kẻ đi rừng (Sóng-hồng). |
| xã viên | dt. Nhân viên của một xã-đoàn. |
| xã viên | .- Người có chân trong một hợp tác xã nông nghiệp hay công nghiệp. |
| Những người xã viên làm lụng bên đường đều ngửng nhìn thèm thuồng và ném lên đường những câu trêu ghẹo anh chàng Sài ngồi ở phía sau. |
| Những người xã viên làm lụng bên đường đều ngửng nhìn thèm thuồng và ném lên đường những câu trêu ghẹo anh chàng Sài ngồi ở phía sau. |
| Người ở quê muốn sống ở Hà Nội vì làm xã viên hợp tác xã nông nghiệp vất vả mà lúa thóc chả được bao nhiêu , lại thêm áp lực hủ tục làng xã phiền hà gây mệt mỏi ; trong khi đó sống ở thành thị tự do hơn , có gạo , thực phẩm giá cung cấp. |
| Mùa đông , rau ruộng tàn úa , không thể lên được thì các bà xã viên hợp tác xã mua cẳng rau về xếp thành đống rồi phủ bao tải lên ủ. |
| Rau trồng ở ruộng xâm xấp nước , khi rau cao chừng gần nửa mét , xã viên đi cắt rồi mang cân cho công ty rau hoa quả và công ty này bán cân cho dân. |
| Còn bây giờ , ở đây , mình là gì? Chẳng lẽ nói là xã viên hợp tác xã , không lẽ xưng rằng chiến sĩ dân quân... Không là gì cả. |
* Từ tham khảo:
- xál
- xá
- xá
- xá
- xá chi
- xá lị