| xa lông | dt. Phòng khách. // (R) Bộ ghế đặt tại phòng khách: Đặt một bộ xa-lông. // Tính-chất người chuyên bàn về lý-thuyết, không dám tranh-đấu thật-sự: Chánh-khách xa-lông (Salon). |
| xa lông | (salon) dt. 1. Bộ bàn ghế tiếp khách, ghế to, chân thấp, có lưng tựa và tay đỡ. 2. Phòng khách. 3. Phòng tiếp (các nhà văn nghệ). |
| xa lông | dt (Pháp: salon) Phòng khách: Nhà chật, phải ăn cơm ở xa-lông. |
| xa lông | .- d. 1. Phòng khách. 2. Bộ đồ bàn ghế bày trong phòng khách. |
| Ti vi , tủ lạnh , xa lông và hàng trăm thứ khác nứt nở đầy nhà mà vẫn ngoạc mồm kêu to nhất về sự thiếu thốn khó khăn và những bậy bạ của xã hội“. |
| Ti vi , tủ lạnh , xa lông và hàng trăm thứ khác nứt nở đầy nhà mà vẫn ngoạc mồm kêu to nhất về sự thiếu thốn khó khăn và những bậy bạ của xã hội". |
| Rồi bộ xa lông đồ sộ. |
| Một ngôi nhà được xây rộng rãi , phòng khách lát gạch hoa rộng mênh mông , chiều ngang quãng năm mét , còn dài chắc phải gần chục mét , giữa nhà kê bộ xxa lônglớn , trên bàn có lọ hoa tươi khá đẹp mắt. |
| Điều quý giá hơn nữa là ngôi nhà sở hữu một "kho đồ cổ" được gìn giữ từ bao đời như : hai bộ bàn ghế xuất xứ từ Vân Nam (Trung Quốc) , mặt bàn bằng đá cẩm thạch , vân xanh , đường kính 1 ,5m , dầy hơn 6cm ; bộ xxa lôngkiểu Pháp đời Lu i XV mặt bàn bằng đá cẩm thạch sắc xanh ; chùm đèn bạch đăng thế kỷ 18 ; cặp đèn treo thế kỷ19... Thảo nào mà thú chơi đồ cổ của gia đình họ Dương đất Bình Thủy từng lẫy lừng "lục tỉnh" một thời vẫn còn nguyên vẹn đến ngày hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- xa mỏi chân, gần mỏi miệng
- xa-mô-va
- xa mú
- xa mú tí tè
- xa ngái
- xa phí