| vươn | đt. Chuyển mình, chuyển gân cốt: Anh-hùng đâu phải khúc lươn, Khi cuộn thì ngắn, khi vươn thì dài (CD). |
| vươn | - đgt. 1. Dãn thẳng gân cốt ra: vươn vai vươn cổ lên mà cãi vươn tay với. 2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra: ống khói vươn cao Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao. 3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn: vươn lên hàng đầu vươn tới đỉnh cao. |
| vươn | đgt. 1. Dãn thẳng gân cốt ra: vươn vai o vươn cổ lên mà cãi o vươn tay với. 2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra: ống khói vươn cao o Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao. 3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn: vươn lên hàng đầu o vươn tới đỉnh cao. |
| vươn | đgt 1. Dướn cao lên: Vươn vai; Vươn cổ. 2. Cố gắng tiến lên: Bản thân phụ nữ thì phải cố vươn lên (HCM); Niềm tin vững chắc vào khả năng vươn lên (PhVKhải). |
| vươn | đt. Dan thẳng ra, dãn rộng ra: Vươn vai. || Vươn mình. Vươn vai. |
| vươn | .- đg. 1. Kéo thẳng gân cốt và dướn lên: Vươn cổ; Vươn vai. 2. Gắng tiến lên: Cố vươn kịp bạn. |
| vươn | Dãn thẳng gân cốt ra: Vươn vai. Vươn cổ lên mà cãi. Văn-liệu: Anh-hùng gấp phải khúc lươn, khi cuộn thì ngắn, khi vươn thì dài (C-d). |
Chương nghĩ thế thì lấy làm sung sướng , khoan khoái đứng xuống dép , vươn vai trước cái gương cánh cửa tủ quần áo. |
| Có lẽ vì thế mà anh đâm ra hận đời chăng ? Vậy chắc anh không còn tin vào sự tiến hoá của lớp bình dân nữa phải không ? Tôi tuy là con nhà quý tộc nhưng vẫn tin rằng sẽ không còn bao lâu nữa , giới bình dân sẽ vươn lên , điển hình như anh đấy chứ cần gì phải nói đâu xa. |
| Đến sáng , chàng vươn vai , giơ cánh tay lên khỏi đầu ra chiều đã khoẻ hẳn : Anh khỏi hẳn rồi mình ạ ! Chàng bèn cất chén dấm thanh xuống gầm giường nói : Để đấy phòng xa , nếu lúc nào rủi có đau lại thì dùng để bóp. |
| Cùng lắm , chỉ thấy giống như một đàn rắn to tướng vươn cồ lên định quấn lấy nhau hay cúi đầu sát cỏ định bò xuống nước. |
| Người qua lại phải đi rẽ xuống đường , trong khi các cô hàng tranh nhau vươn cổ gào : " Mời hai thầy , mời thầy mời cô vào hàng em xơi nước đã ". |
Ngồi trên chiếc Ô tô đông ních hành khách , bên cạnh người tài xế và một cặp vợ chồng trẻ , nàng khó chịu về nỗi không nhúc nhích cử động được , nhất là bị người đàn bà béo quàng cái cánh tay nặng ở phía sau cổ , làm cho nàng cứ phải vươn thẳng đầu lên. |
* Từ tham khảo:
- vườn bách thảo
- vườn bách thú
- vườn cau ao cá
- vườn không nhà trống
- vườn quốc gia
- vườn rộng công nhiều