| vừa ăn cướp vừa la làng | Gian xảo, quỷ quyệt, đã sai trái, đã gây tội lại đổ vấy cho người khác, xem mình là nạn nhân ví như bọn kẻ cướp đã ăn cướp của người khác rồi lại còn lu loa như thể mình là người mất của. |
| vừa ăn cướp vừa la làng | ng Nói kẻ đã làm bậy lại còn kêu ca là mình bị thiệt: Tên tham nhũng ấy đúng là một kẻ vừa ăn cướp vừa la làng. |
| Nhiều người chứng kiến sự chửi rủa chua ngoa đã ngao ngán nói Đúng là vvừa ăn cướp vừa la làng( !?). |
* Từ tham khảo:
- vừa duyên phải lứa
- vừa đánh trống vừa ăn cướp
- vừa đánh trống vừa la làng
- vừa đánh vừa trói khen thay chịu đòn
- vừa đấm vừa thoa
- vừa đấm vừa xoa