| vua bếp | dt. C/g. Thần bếp, ông Táo (X. Táo-quân). |
| vua bếp | dt. Vị thần làm chủ trong bếp, theo duy tâm; còn gọi là ông táo, táo quân. |
| vua bếp | dt (cn. Táo quân) Thần làm chủ bếp núc: Vua bếp chế ông công nhọ mồm (tng); ấm no, vua bếp hay (tng). |
| vua bếp | .- d. 1. Thần làm chủ bếp núc, theo mê tín. 2. Tên gọi đùa người chuyên nấu ăn. 3. Hòn đất nặn ra để đặt nồi xanh lên đấy mà đun. |
| vua bếp | Vị thần làm chủ trong bếp. |
| Tiễn một ông vua bếp cưỡi ngựa cá chép lên chầu trời , còn có cái gì nực cười bằng ? Nói như thế , thật hay , thật đúng. |
| Nhưng mà ta cũng nên biết rằng ta thờ kính ông Táo có phải là ta thờ kính cái ông vua bếp cưỡi cá chép lên chầu trời đâu ? ! Cũng như ta trồng nêu , vẽ vôi bột , gói bánh chưng , dọn cửa lau nhà , kiêng cữ chửi mèo mắng chó , ta tiễn ông Táo là để chứng tỏ tính chất đồng nhất của xã hội , vì biết ăn tết tức là tầm mắt ta đã vượt được cái tổ chức thị tộc bộ lạc chật hẹp để sống với nhau rộng rãi hơn trong sự đoàn kết của nhiều thị tộc bộ lạc thống nhất với nhau về quan niệm , nghi lễ cũng như về thời gian. |
* Từ tham khảo:
- vua bếp cũng nồng ông công cũng gớm
- vua biết mặt chúa biết tên
- vua chiến trường
- vua chúa
- vua chúa còn có khi lầm
- vua quan