| vú bõ | dt. Mẹ và cha đỡ-đầu một đứa nhỏ theo đạo Thiên-chúa. // Người đàn-bà lớn tuổi ở giúp việc nhà. |
| vú bõ | dt. Người đầy tớ già thời xưa nói chung: vú bõ trong nhà. |
| vú bõ | dt Người phụ nữ phục vụ trong một gia đình: Coi vú bõ như người thân thuộc. |
| vú bõ | dt. Nói chuyện về những người vú, người ở. |
| vú bõ | .- Người đầy tớ già trong xã hội cũ. |
| vú bõ | Nói chung về người ở già: Vú-bõ trong nhà. |
Hảo , vợ Căn , mệt nhọc kéo lê đôi giày cao gót trên cầu thang , chiếc thang gỗ sơ sài , đặt sát tường trên cái bệ gạch và ngay sau cái tủ ngăn chia phòng dưới ra hai phần : cửa hàng và phòng ngủ của trẻ con cùng vú bõ. |
| vú bõ trong nhà đã hả hê có số tốt được hầu hạ một cửa "quyền quý". |
* Từ tham khảo:
- vú đá
- vú đàn bà, quà đàn ông
- vú em
- vú già
- vú mớm
- vú sữa