| vọng tưởng | - dt (H. vọng: xa vời; tưởng: suy nghĩ) ý nghĩ viển vông: Anh không tin rằng những ý nghĩ của anh lại là vọng tưởng. |
| vọng tưởng | đgt. Tưởng nghĩ càn bậy: những điều vọng tưởng |
| vọng tưởng | dt (H. vọng: xa vời; tưởng: suy nghĩ) ý nghĩ viển vông: Anh không tin rằng những ý nghĩ của anh lại là vọng tưởng. |
| vọng tưởng | đt. Nghĩ bậy. (võng: Bậy-bạ, dối). |
| vọng tưởng | dt. ý-tưởng không thực, càng bậy. |
| vọng tưởng | .- Mơ ước một cách viễn vông. |
| vọng tưởng | Tưởng nghĩ càn bậy: Những điều vọng-tưởng. |
| Mong cầu người khác yêu mình nhiều như mình yêu họ , e là một vvọng tưởngquá viển vông. |
| Từng có lúc , sự mặc cảm khiến anh tuyệt vvọng tưởngchừng không tìm được tình yêu và hạnh phúc. |
| Anh cùng nhóm thiện nguyện EB xin được tự bỏ kinh phí đưa cháu bé đi bệnh viện chữa trị nhưng nguyện vvọng tưởngđơn giản của vợ chồng anh Nguyên lại gặp quá nhiều khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- voọc đầu trắng
- voọc mông trắng
- voọc ngũ sắc
- voọc quần đùi trắng
- voọc vá Nam Bộ
- voọc xám