| vốn sống | dt. Gọi chung những kinh nghiệm có được của một người: Nhà văn có vốn sống phong phú o thiếu vốn sống cần thiết. |
| vốn sống | dt Kinh nghiệm chung về cuộc sống của người nào: Càng ngày, vốn sống của ông cụ càng phong phú. |
| Thực tình thì. ban đầu tôi cũng khổ sở đau đớn vì phải hứng chịu những câu mắng mỏ thô lỗ cục cằn kiểu bọn đầu đường xó chợ mà từ tấm bé , vốn sống được nuông chiều trong một gia đình nề nếp , tai tôi chưa hề quen nghe |
| Biết thêm về cuộc đời , cái vốn sống của cuộc đời tôi đã bị trả giá đắt quá. |
| Tội lỗi và cái vốn sống mà tôi có là gì thế : Sự giả dối ử Nhưng vẫn chưa hết đâu. |
| Người ấy lắp bắp : Cháu đã có vốn sống rồi đấy. |
Không. Tôi không cần thứ vốn sống đó |
| Anh sẽ thu thập thật nhiều vốn sống , để viết văn , làm thơ , ca ngợi những con người đã hy sinh những gì quí giá nhất của riêng mình cho giai cấp , cho dân tộc. |
* Từ tham khảo:
- vông đông
- vông nem
- vông vang
- vông vàng
- vông vênh
- vồng