| vồn vã | trt. Niềm-nở cách mau-mắn bặt-thiệp: Vồn-vã hỏi thăm. |
| vồn vã | - tt. Niềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò: vồn vã chào hỏi chuyện trò vồn vã vồn vã mời chào khách hàng. |
| vồn vã | tt. Niềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò: vồn vã chào hỏi o chuyện trò vồn vã o vồn vã mời chào khách hàng. |
| vồn vã | đgt Ân cần hỏi han, săn sóc: Về quê lần nào cũng được họ hàng vồn vã, thực là cảm động. |
| vồn vã | tt. Ân-cần. |
| vồn vã | .- Ân cần săn sóc, tiếp đãi: Vồn vã mời khách. |
| vồn vã | Trỏ bộ ân-cần quyến-luyến: Chuyện trò vồn-vã. |
| Nó cũng muốn vồn vã thầy nó , nhưng lại sợ các anh các chị. |
Thấy nàng mừng cuống quýt và ân cần vồn vã mình , Vân hơi sửng sốt. |
| Không chào , chàng sợ họ cho mình là lẩn vì xấu hổ , mà chào họ vồn vã quá , họ lại cho mình muốn cầu thân để nhờ vả. |
| Phương chạy ra , và khi nhận thấy Trương nàng mỉm cười vồn vã , nhưng cũng không giấu được vẻ sợ hãi lộ trên nét mặt : Gì mà sợ hãi thế. |
| Lần đầu chàng không làm cho chúng thất vọng , đứng lại vồn vã , hỏi han , Hiền đương xếp cỏ trông trăng trên bàn , bảo Dũng : Chú về chậm quá. |
| Người con gái cũng vừa nhìn ra , thốt nhiên kêu : Anh ! Rồi nàng ngạc nhiên chạy đến gần , giương mắt nhìn Phương , ngạc nhiên khẽ nói như người đương mê : Anh lên đấy ư ? Phương thấy nàng hỏi vồn vã mình trước mặt người nhà , ngượng quá không biết nói ra làm sao. |
* Từ tham khảo:
- vốn
- vốn chưa phát hành
- vốn cổ đông
- vốn cổ phần
- vốn cố định
- vốn danh nghĩa