| vinh hoa phú quý | Giàu sang danh giá: Hắn là một người đã nếm nhiều vị cay đắng chua chát ở đời, thì hắn rất thèm cảnh vinh hoa phú quý (Nguyễn Công Hoan). |
| Người xuất gia sống theo hạnh của Đức Phật , là người tình nguyện bỏ hết vvinh hoa phú quýcủa thế gian , cả danh lợi địa vị cũng không ràng buộc ta , sống không gia đình , không vật sở hữu. |
| Sau đó , họ cho xây dựng thành phố mới Amarna nguy nga , tráng lệ và hưởng vvinh hoa phú quýtrong đó , để mặc người dân đói khổ , than khóc. |
| vinh hoa phú quý, lộc hậu chức cao cũng chỉ là chút mây khói thoảng qua. |
| Sau đó , Hợp Đức (em gái Triệu Phi Yến) nhan sắc tuyệt mỹ cũng luyện được "súc âm công" rồi đưa vào cung để cùng với chị phục vụ hoàng đế và hưởng vvinh hoa phú quý. |
| Ông hoàng màn ảnh Đài Loan : Khi trẻ vvinh hoa phú quý, về già bệnh tật ngồi xe lăn. |
| Đàn ông không hiểu , đàn bà càng hy sinh nhiều càng không cầu vvinh hoa phú quý. |
* Từ tham khảo:
- vinh quy
- vinh quy bái tổ
- vinh thăng
- vinh thân phì gia
- vinh thê ấm tử
- vinh váo