| vinh dự | dt. Danh tiếng vẻ-vang: Có nhiều vinh-dự. // tt. Vẻ-vang vì được tôn-trọng, được tiếng khen: Lấy làm vinh-dự. |
| vinh dự | - dt (H. dự: tiếng thơm) Danh tiếng vẻ vang: Nước ta sẽ có vinh dự lớn là một nước nhỏ mà đã anh dũng đánh thắng hai đế quốc to (HCM). |
| vinh dự | tt. 1. Biểu hiện cụ thể của sự đánh giá cao, thường là về mặt cống hiến, của tập thể, xã hội đối với cá nhân nào đó: vinh dự nhận huân chương o được vinh dự phát biểu trước đại hội. 2. Sự sung sướng về tinh thần khi được nhận vinh dự: lấy làm vinh dự. |
| vinh dự | dt (H. dự: tiếng thơm) Danh tiếng vẻ vang: Nước ta sẽ có vinh dự lớn là một nước nhỏ mà đã anh dũng đánh thắng hai đế quốc to (HCM). |
| vinh dự | bt. Tiếng tăm vẻ vang. || Rất vinh dự. |
| vinh dự | .- Sự vẻ vang: Hi sinh cho Tổ quốc là một vinh dự. |
| vinh dự | Tiếng khen vẻ-vang: Có vinh dự trong xã-hội. |
| Gia tài không chia cho tôi , đã đành vậy , nhưng tôi lấy cái nghèo tự lập , mình làm mình sống là vinh dự lắm. |
| Dân làng đứng chung quanh , ai cũng hình như có vẻ thèm thuồng cái cảnh vinh dự ấy và nhận rằng đó là một cái phúc lớn nhờ ông tuần mới có. |
| Không ai để ý đến ông cả đứng bên cạnh ; tự biết cái cảnh vinh dự nầy không phải ở mình nên ông cố hết sức đứng thu hình , mắt nhìn thẳng làm như để cả tâm hồn vào việc tế lễ nghiêm trọng , không nghĩ ngợi đến sự gì khác. |
Miệng nói nhưng trí Dũng vẫn theo đuổi ý nghĩ đương bỏ dở : Cha mình coi như là một bổn phận , hơn thế nữa , một cái vinh dự lớn được cho mọi người trong họ nhờ vả. |
| Đối với kẻ khác (Mai đăm đăm nhìn bà Án) đối với kẻ kia rồi lên làm cô huyện rồi cô Phú , cô Thượng , nay mai là một vinh dự. |
| Nhưng con heo quay đem về bên này sông hay bên kia sông đã trở thành tiêu chuẩn đặt định niềm vinh dự may mắn cho cả cộng đồng suốt một năm. |
* Từ tham khảo:
- vinh hiển
- vinh hoa
- vinh hoa phú quý
- vinh quang
- vinh quy
- vinh quy bái tổ