| viễn phương | dt. Phương xa, xứ xa: Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (K). |
| viễn phương | dt. Phương xa: Có người khách ở viễn phương (Truyện Kiều). |
| viễn phương | dt (H. phương: hướng) Phương xa: Có người khách ở viễn phương, xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (K). |
| viễn phương | dt. Phương xa. |
| viễn phương | .- Phương xa: Có người khách ở viễn phương (K). |
| viễn phương | Phương xa: Có người khách ở viễn-phương (K). |
| Là vì chính ngày tàn thu ấy , anh ta vừa được một người baviễn phương+ng tìm đến báo cho biết rằng người vợ mà anh khắc khoải nhớ thương qua ngày ấy sang tháng khác đã lìa trần và lúc gần mất chỉ nhắc nhở đến anh vì băn khoăn không biết ở miền Nam no đói ra thế nào và sống chết ra sao. |
| Thạc sĩ Hồ Vviễn phương, Phó trưởng phòng Đào tạo Trường ĐH Lạc Hồng , khẳng định : Dự thảo quy chế tuyển sinh đã quy định rất rõ các đối tượng và khu vực được hưởng ưu tiên khi xét tuyển vào ĐH và CĐ. |
| Trước lo lắng của một học sinh về khái niệm tổ hợp môn xét tuyển , thạc sĩ Hồ Vviễn phươngcho biết theo quy định của Bộ , mỗi trường phải xây dựng tổ hợp môn ở mỗi ngành tối đa 4 tổ hợp , trong mỗi tổ hợp phải có ít nhất môn văn hoặc toán. |
* Từ tham khảo:
- viễn thị
- viễn thông
- viễn tiêu
- viễn tưởng
- viễn tượng
- viễn vọng