| viên kính | dt. C/g. Trực-kính, đường kính một khối tròn. |
| viên kính | Nh. Bán kính. |
| viên kính | dt. Đường thẳng qua trung tâm điểm của hình tròn, thường dùng là đường kính. |
| Nữ diễn vviên kínhthưa ô sin cho biết , ông xã hỗ trợ cô rất nhiều trong việc kinh doanh mỹ phẩm , spa. |
* Từ tham khảo:
- viên ngoại
- viên sữa ong chúa
- viên thông
- viên tịch
- viền
- viển vông