| vi sinh vật | dt. (Y) Những sinh-vật quá nhỏ, phải trông bằng kính hiển-vi mới thấy. |
| vi sinh vật | dt. Sinh vật rất nhỏ bé, chỉ thấy được bằng kính hiển vi. |
| vi sinh vật | dt (H. vật: con vật) Sinh vật cực nhỏ bé, thường chỉ trông thấy qua kính hiển vi: Không phải vi sinh vật nào cũng làm hại, có nhiều vi sinh vật có ích. |
| vi sinh vật | dt. Sinh-vật cực nhỏ. |
| vi sinh vật | .- Từ chung chỉ các sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới thấy được. |
Giám đốc công ty cho biết , mô hình này sử dụng chất thải từ cá nhờ sự chuyển hóa từ các loài vi sinh vật thành chất dinh dưỡng cần thiết và đầy đủ cho sự phát triển của cây rau. |
| Vậy , chúng ta làm sao bây giờ? Các nước phát triển sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu vi sinh vật loại sản phẩm tuyệt đối an toàn cho người và gia súc. |
| Chúng tôi đã sưu tầm các chủng vi sinh vật này và đang cố gắng nghiên cứu sản xuất thuốc trừ sâu vi sinh vật , nhưng thú thật là tốc độ tiến hành quá chậm. |
| Những loại thực phẩm đó trong quá trình vận chuyển đến tay người dùng thường không bảo đảm , thậm chí không được bảo quản trong những thiết bị vận chuyển chuyên dụng theo quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm , có thể nhiễm vvi sinh vật, vi khuẩn gây bệnh , đặc biệt là bệnh tiêu chảy cấp. |
| Bởi vì trong một vài ngày đầu muối dưa , vvi sinh vậtsẽ chuyển hóa nitrat trong các nguyên liệu thành nitric , làm hàm lượng nitric tăng cao , độ pH giảm dần sẽ vô cùng độc hại thậm chí gây ngộ độc cho người sử dụng , tin tức trên báo Pháp luật Việt Nam. |
| Vì nó độc nên mới tiêu diệt được côn trùng , nấm mốc , vvi sinh vật... gây hại cho cây trồng , vật nuôi và các sản phẩm thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- vi-ta-min
- vi-ta-min B
- vi-ta-min B
- vi-ta-min B
- vi ta-min B12
- vi-ta-min D