| vi rút | (virus) dt. Vi sinh vật nhỏ nhất, dùng kính hiển vi thường cũng không nhìn thấy, phần lớn có thể gây bệnh: vi-rút bệnh dại được truyền qua vết cắn, nằm trong nước bọt. |
| vi rút | dt (Pháp: virus) Vi trùng gây ra những bệnh dễ lây: Vi-rút bệnh thương hàn. |
| vi rút | .- Phần tử sống đơn giản không thành một tế bào, thường gồm một phần tử gọi là phần tử A.D.N. xâm chiếm tế bào và làm rối loạn mã di truyền của tế bào vật chủ. |
| Ðợt này con vi rút nó biến thể rồi , lây nhanh và mạnh hơn lần trước. |
| Từ khi cái con vi rút gây ra đại địch Covid 19 hoành hành khiến cửa hàng của nàng ế ẩm. |
| HIV/AIDS (thường gọi là bệnh H) là căn bệnh hiện chưa có vacxin hay thuốc điều trị mà chỉ có thuốc kháng vvi rútnhằm tăng sức đề kháng cho người nhiễm bệnh. |
| Mỗi tháng kiên trì với thuốc kháng vvi rútARV. |
| Chiều 4/1 , Thứ trưởng Bộ Tư pháp Lê Tiến Châu chủ trì cuộc họp Hội đồng tư vấn thẩm định đề nghị xây dựng Dự án Luật sửa đổi , bổ sung một số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vvi rútgây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). |
| Mụn rộp sinh dục Nhiễm trùng thông thường này do vvi rútherpes simplex gây ra , cũng là loại virus gây ra bệnh lở miệng Theo NHS , những người bị bệnh thường xuất hiện những vết loét nhỏ , gây đau nhức hoặc ngứa. |
* Từ tham khảo:
- vi-scô
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi-ta-min
- vi-ta-min B
- vi-ta-min B