| ví phỏng | trt. Phỏng như, nếu có bề nào: Ví phỏng có trễ cũng chẳng sao, vì tôi đã phòng trước rồi. |
| ví phỏng | lt. Từ biểu thị giả thiết về điều rất có thể xảy ra. |
| ví phỏng | lt Nếu có trường hợp như: Ví phỏng anh không đồng tình thì anh sẽ trả lời thế nào?. |
| ví phỏng | .- l. Nh. Ví thử. |
| " Tôi đã hết sức luyện tâm trí tôi được như lời sư tổ dạy , nên tôi coi đàn ông hay đàn bà không khác nhau chút nào , và ví phỏng bây giờ tôi hoá ra làm con gái , tôi cũng không biết là trai hay gái , chỉ nhớ rằng mình là người xuất gia tu hành mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- ví von
- vị
- vị
- vị
- vị
- vị