| vênh vang | trt. Nghênh-ngang, lấc-xấc, không coi ai ra gì: Mới có tiền trong mình thì đi vênh-vang như chẳng ai bằng mình. |
| vênh vang | tt. Tỏ ra kiêu ngạo, tự đắc một cách đáng ghét: Bộ mặt vênh vang o chưa chi đã vênh vang với mọi người. |
| vênh vang | đgt, trgt Làm bộ, ra vẻ ta đây kẻ giờ: Mới đỗ tú tài mà hắn đã vênh vang. |
| vênh vang | tt. Có vẻ kiêu-ngạo: Bộ tịch vênh-vang. |
| vênh vang | .- Làm bộ, kiêu ngạo. |
| vênh vang | Cũng nghĩa như “vênh-váo”. |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vvênh vanghoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
| Tết rồi , hai đứa vênh vang mũ áo về làng. |
| Nhưng nó rất thoả mãn , có phần vênh vang cái tài ba của nó đã có được vợ con , nhà cửa. |
Long không thèm nhìn lại , vênh vang bước vào nhà , lên thẳng gác. |
| Quý nên lá nó mới kiêu hãnh , vênh vang thế. |
* Từ tham khảo:
- vênh váo như bố vợ phải đấm
- vênh váo như khố rợ phải lấm
- vểnh
- vểnh râu cáo
- vểnh râu trê
- vếnh cướng