| vẽ đường cho hươu chạy | Hành động dung túng, bày mưu kế cho kẻ khác làm việc không hay, không có lợi đối với mình: Ồ đã đành là không phải thế... nhưng không nên vẽ đường cho hươu chạy ông Tuy ạ. (Nguyễn Khải). |
| vẽ đường cho hươu chạy | ng Chỉ cách cho kẻ xấu tránh bị trừng phạt: Nó làm bậy thế, sao lại chỉ đường cho hươu chạy. |
| vẽ đường cho hươu chạy |
|
| vẽ đường cho hươu chạy |
|
| Cuộc điện thoại bí mật nào đã vvẽ đường cho hươu chạy? |
| Nhiều người cho rằng , giáo dục giới tính là cách vvẽ đường cho hươu chạyvà có thể lại thúc đẩy tỷ lệ phụ nữ trẻ sinh con tăng cao. |
| Đó là một cách vvẽ đường cho hươu chạyloạn cả lên. |
* Từ tham khảo:
- vẽ hùm thêm cánh
- vẽ hùm thêm cánh, vẽ rắn thêm chân
- vẽ mày vẽ mặt
- vẽ mặt vẽ mày
- vẽ rắn thêm chân
- vẽ rết thêm chân