| vắt chân chữ ngũ | 1. (Nằm ngồi) hai chân gấp lại, chân nọ vắt chéo chân kia: Một thanh niên tóc chải mượt, áo chun cổ lọ, quần hẹp ống người mảnh khảnh, đang nằm vắt chân chữ ngũ lim dim ngủ. 2. Nằm ở thế thoải mái, không bị ràng buộc, không vội vàng gì: đến giờ chào cờ chúng tôi cứ nằm vắt chân chữ ngũ, hành động theo ý muốn của mình (Nguyễn Đức Thuận). |
| vắt chân chữ ngũ | ng Ngồi chân nọ đặt lên chân kia một cách thoải mái: Vắt chân chữ ngũ, đánh củ khoai lang, bớ cô bán hàng, rót thầy bát nước (cd). |
| Nhưng trong bọn trưởng phố có mấy tay đã nhờ thâu thuế chợ , thuế đò , thuế bò lợn mà trở nên giàu lớn , nên được " các quan " hạ cố tới luôn : Một thầy trưởng phố ngồi vắt chân chữ ngũ hầu tổ tôm góp năm , góp mười ở trong phủ , đó là cảnh quen mắt lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- vắt chân lên cổ
- vắt cổ chày ra nước
- vắt đất ra nước thay trời làm mưa
- vắt man
- vắt mũi chả đủ đút miệng
- vắt mũi chưa sạch