| vắt chân lên cổ | Chạy nhanh, chạy miết, rướn hết sức mà chạy: Tướng tá chạy tựa đèn cù, chưa giáp trận đã vắt chân lên cổ o Anh nhắc đồng chí đại đội trưởng bằng giọng của một pháo thủ từng trải với nhiều cuộc hành quân vắt chân lên cổ đuổi giặc. |
| Trước đêm liên hoan văn nghệ , trong khi các thành viên còn lại vvắt chân lên cổđể cùng với thanh niên địa phương lo lắng phông màn , loa đài , chọn tiết mục thì Đạt và mấy quân sư còn lại cũng hồi hộp không kém. |
| "Chặn" thời gian biểu Rất dễ bị xao nhãng vào những công việc lặt vặt hằng ngày , và ngày hôm sau bạn buộc phải vvắt chân lên cổđể chạy. |
| Giọng ca hùng hồn của Gia Kiệt trong ca khúc Tự nguyện Ngọc Quang Cậu bé vvắt chân lên cổlà 1 trong số những thí sinh gây được ấn tượng ngay từ vòng Giấu mặt với cá tính khó lẫn lộn. |
* Từ tham khảo:
- vắt đất ra nước thay trời làm mưa
- vắt man
- vắt mũi chả đủ đút miệng
- vắt mũi chưa sạch
- vắt mũi đút miệng
- vắt mũi không sạch