| vào khoảng | - trgt ước chừng: Cuộc mít-tinh có vào khoảng năm vạn người. |
| vào khoảng | Khoảng được xác định đại khái, chừng bao nhiêu đó: Đám ruộng thu hoạch vào khoảng ba tạ thóc. |
| vào khoảng | trgt ước chừng: Cuộc mít-tinh có vào khoảng năm vạn người. |
| vào khoảng | .- Độ chừng: Cuộc mít tinh vào khoảng năm vạn người. |
| Tôi nhìn vào đồng hồ trong toa , thấy kim chỉ đúng hai giờ đêm... Hôm sau tôi vừa về đến cổng nhà thì thằng nhỉ chạy ra báo tin nhà tôi mất , mất vào khoảng một giờ đêm qua. |
| Chàng sực nhớ ra rằng vào khoảng ba bốn giờ sáng trời đổ cơn mưa to. |
Nghe tiếng ồn ào , một đứa con gái nhỏ ẵm nách một thằng bé vào khoảng hai , ba tuổi , cùng một thằng nữa , độ lên bốn , lên năm ở trong nhà chạy ra. |
vào khoảng năm giờ , Tuyết kêu đói. |
Bên cạnh chàng , một thằng bé vào khoảng 10 tuổi dắt một con bé chừng 7 tuổi cũng đứng xem. |
| Thấy chú tiểu Mộc bưng đặt thau nước trên chiếc ghế đẩu , Ngọc chợt nhớ ra và hỏi : Mấy giờ rồi chú ? Thưa ông , vào khoảng cuối giờ dần , sang đầu giờ mão. |
* Từ tham khảo:
- vào lỗ hà ra lỗ hổng
- vào lỗ tai ra lỗ miệng
- vào lộng ra khơi
- vào luồn ra cúi
- vào mẩy
- vào miệng cọp