Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vào hang hùm
Vào nơi nguy hiểm, tính mạng bị đe doạ:
Anh tìm cách lọt vào được cái ổ phản động ấy như chui vào hang hùm.
(Xuân Cang).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vào hùn
-
vào khem
-
vào khoảng
-
vào khuôn vào phép
-
vào lỗ hà ra lỗ hổng
-
vào lỗ tai ra lỗ miệng
* Tham khảo ngữ cảnh
Phận gái mỏng manh như đóa hoa mới hé mà rơi
vào hang hùm
miệng sói.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vào hang hùm
* Từ tham khảo:
- vào hùn
- vào khem
- vào khoảng
- vào khuôn vào phép
- vào lỗ hà ra lỗ hổng
- vào lỗ tai ra lỗ miệng