| vang vọng | đgt. Ngân vang mãi, vọng tới từ xa, không dứt: tiếng chuông vang vọng o vang vọng lời kêu gọi cứu nước o vang vọng lời của mẹ cha trước lúc lên đường. |
| vang vọng | đgt Nói tiếng truyền đi xa: Tiếng sấm vang vọng từ xa. |
| Cái giọng phẫn nộ khinh bạc ấy , đã bao lần trong đời ông giáo thốt lên một mình , cho mình , đến nỗi từng tiếng vang vọng thống thiết và quen thuộc như chính tai ông nghe miệng ông nói ra. |
| Trong hương xuân thơm ngát , tiếng sáo bay lượn khắp thinh không , vang vọng , day dứt. |
| Tiếng máy nổ vvang vọngcả một vùng diễn ra ngày đêm tại thôn 6 xã Vĩnh Khang , huyện Vĩnh Lộc (Thanh Hóa). |
| Tình trạng bơm hút cát trái phép giữa thanh thiên bạch nhật , tiếng máy nổ vvang vọngcả một vùng , người dân chỉ biết kêu trời vì báo cáo , kiến nghị nhiều lần với chính quyền địa phương nhưng không được giải quyết. |
| Bên trong , hàng trăm người thuộc 49 văn phòng đang làm việc , khách tại các nhà hàng... Những gương mặt thất thần , tiếng gào thét kêu la vvang vọngcả khu vực. |
| Không khí hừng hực nóng , tối tăm , xung quanh vvang vọngcòi xe chữa cháy , tiếng la hét hoảng loạn... Hướng về những tiếng kêu cứu , ánh đèn của lính cứu hỏa hướng dẫn dòng người chạy ra ngoài theo cửa thoát hiểm. |
* Từ tham khảo:
- vàng
- vàng
- vàng anh
- vàng ảnh
- vàng anh
- vàng ẳng