| vang dậy | trt. Om-sòm và lộn-xộn: Nhà cháy có tiếng la vang-dậy. |
| vang dậy | đgt. Vang lên mạnh mẽ, làm rung chuyển cả không gian: Tiếng reo hò vang dậy cả núi rừng o Tiếng vỗ tay vang dậy cả quảng trường. |
| vang dậy | đgt Nói tiếng nổi lên ở khắp nơi: Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông (HCM). |
Cánh chuồn chuồn nhởn nhơ trên mặt nước Tiếng ve ve vang dậy cả phương trời Con còng còng dại lắm , ai ơi Còng lưng xe cát , sóng dồi lại tan. |
| Thấy tôi đi qua , nó nhe răng khẹc khẹc , ngó tôi rồi quay lại nhòm người chủ , dường như muốn bảo tôi hỏi giùm tại sao cái lão rậm râu kia không thả mối dây xích cổ ra để nó được tự do đi chơi như tôi... Đằng chỗ đám hát rong , một tràng pháo nổi lên vang dậy. |
Mắt tôi hoa lên , chỉ còn thấy cái bóng đỏ lao qua lao lại xuyên ngang vầng lửa , và hai tai tôi ù đi vì tiếng reo hò , tiếng vỗ tay vang dậy. |
| Trẻ con các nhà hàng xóm khóc vang dậy. |
Mặt sông vang dậy tiếng người tranh nhau nói. |
| Hoan hô ! Hoan hô ! Hoan hô... ô... ô ! Tiếng vỗ tay và tiếng hoan hô vang dậy chung quanh. |
* Từ tham khảo:
- vang động
- vang lừng
- vang mình sốt mẩy
- vang rân
- vang trầm
- vang trời dậy đất