| vạn vật | dt. Muôn vật, muôn loài: Trời sinh vạn-vật, vật nào cũng có sống có chết. |
| vạn vật | - d. Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát). Vạn vật biến chuyển không ngừng. |
| vạn vật | dt. Mọi vật, mọi loài trong tự nhiên nói chung: vạn vật trong tự nhiên o Vạn vật đều biến đổi không ngừng. |
| vạn vật | dt (H. vật: loài vật) các loài vật; Mọi vật nói chung: Vạn vật trong vũ trụ. |
| vạn vật | bt. Tất cả các loài vật. |
| vạn vật | .- Các loài vật, sự vật nói chung: Vạn vật trong vũ trụ. |
| vạn vật | Nói chung về các loài vật: Vạn-vật ở trong vũ-trụ. |
Tôi tưởng thế mới là văn minh ; chứ biết đo hết cả vũ trụ , biết thấu hết mọi cái huyền biến vạn vật , biết hết cả mà rút lại ăn ở với nhau không nên thân , lấy cái óc mà nghĩ cách giữ lẫn nhau , thời văn minh làm gì , đưa nhau đến đâu mới được chứ ? Hoán cải cái văn minh lại mà thôi. |
| Từng giờ phút trôi qua , vạn vật vẫn chìm đắm trong bầu không khí yên lặng. |
Trời xuân trong sáng làm tăng vẻ yêu đời của Minh đối với vạn vật. |
| vạn vật dường như hiện ra rõ ràng , tươi đẹp hơn bao giờ hết... Đứng trước cảnh vật rực rỡ , Minh sung sướng như điên dại. |
| vạn vật như dần chìm vào một bầu không khí hoàn toàn im lặng. |
| vạn vật có vẻ dịu dàng như muôn màu thiền êm đềm tịch mịch... Sáng hôm sau , Ngọc đương ngủ say , bỗng tiếng chuông chùa inh ỏi đánh thức. |
* Từ tham khảo:
- vạn vô nhất thất
- vang
- vang
- vang
- vang
- vang bóng một thời