| vạn sự khởi đầu nan | Mọi việc bắt đầu đều khó khăn (nhưng sẽ vượt qua được tất cả): Vạn sự khởi đầu nan, muôn ngàn việc khi mới bắt đầu có việc nào dễ. |
| vạn sự khởi đầu nan | ng (H. khởi: bắt đầu; đầu: đầu; nan: khó) Mọi việc khi bắt đầu đều khó: Vạn sự khởi đầu nan, cứ làm rồi sẽ quen đi. |
| vạn sự khởi đầu nan |
|
| Tuy nhiên , vvạn sự khởi đầu nan, với sức ảnh hưởng toàn diện của Annabelle , phần 2 vẫn đang được kỳ vọng vượt qua ngưỡng doanh thu cuối cùng của phần 1 ( 84 ,27 triệu USD tại Bắc Mỹ). |
| vạn sự khởi đầu nan, chẳng có ai thành công mà không từng thất bại. |
| Theo anh Bình , vvạn sự khởi đầu nannên cán bộ , chiến sỹ của Đồn biên phòng phải điều hành , hướng dẫn và truyền nghề cho bà con thật khéo , sao cho đầu xuôi đuôi lọt. |
| Người ta thường nói vavạn sự khởi đầu nan lần tham gia phim điện ảnh đầu tiên đã mang về cho chị giải Cánh diều vàng. |
| vạn sự khởi đầu nan, những ngày đầu , Định ngồi chờ chực ở các siêu thị lớn để chào mời. |
* Từ tham khảo:
- vạn thế trường tồn
- vạn thỉ chi đích
- vạn thọ
- vạn thọ
- vạn thọ tây
- vạn thọ vô cương