| ưu phiền | đt. Nh. Ưu-muộn: Nỗi ưu-phiền vì bệnh-tật. |
| ưu phiền | - đgt. Lo buồn: lắm nỗi ưu phiền. |
| ưu phiền | đgt. Lo buồn: lắm nỗi ưu phiền. |
| ưu phiền | tt (H. ưu: lo; phiền: buồn rầu) Lo buồn: Hâm rằng: Anh chớ ưu phiền, khoa này chẳng gãi, ta nguyền khoa sau (LVT). |
| ưu phiền | bt. Lo nghĩ, phiền muộn. |
| ưu phiền | .- Lo buồn: Ưu phiền vì gia đình tan nát. |
| ưu phiền | Lo phiền: Trong dạ ưu-phiền. |
| Chị về xin phép cho em ra chơi nhà bác... Mai nói luôn như để giấu sự cảm động , giấu sự ưu phiền : Vậy em đi thay quần áo để ra phố với chị. |
Bạn ơi ! Bạn chớ ưu phiền Tóc mây xe lại ta nguyền gỡ xong. |
Thôi , hãy xếp mọi thứ ưu phiền lại , cầm đũa "làm" mấy miếng đi , người anh em ! Xin mời ! Rượu này là thứ rượu sen cất ở Tây Hồ nhưng không xóc , uống vào một tợp mà như uống cả một làn sen ngào ngạt của Hồ Tây ngạt ngào vào bụng. |
| Ông Chiến có thể buông bỏ những uưu phiền, gánh nặng trước đây để tập trung hoàn toàn vào chuyên môn sản xuất bánh kẹo và kỳ vọng ông và ông Hưng sẽ có thêm đội ngũ giàu sức chiến đấu sẵn sàng trước những thử thách mới để vượt mặt Mondelez Kinh Đô giành ngôi đầu bảng trên thị trường bánh kẹo Việt Nam dù việc này không dễ. |
| Ngắm cảnh thiên nhiên huyền diệu , cho đời hết uưu phiền. |
| Ngắm những khung cảnh thiên nhiên lộng lẫy và huyền diệu như trong truyện cổ tích này , chắc chắn tâm trạng bạn sẽ vui vẻ , phấn chấn , thôi hết uưu phiền, đón chào cuối tuần thật rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- ưu sầu
- ưu sinh học
- ưu tâm như phần
- ưu thắng
- ưu thắng liệt bại
- ưu thế