| ùng oàng | tt. (Tiếng nổ eủa bom đạn) to, lúc vang lúc trầm đều đặn, liên tiếp: Bom nổ ùng oàng o Đạn pháo cao xạ nổ ùng oàng trên không. |
| ùng oàng | tht Nói tiếng nổ vang to và liên tiếp: Tiếng đại bác nghe ùng oàng từ xa. |
| Sấm vẫn ùng oàng. |
| Sét đã giảm nhưng sấm vẫn ùng oàng lưng trời. |
| Và rất có thể bạn đang đứng ở Hòn Gầm Ghì , thiên nhiên kì thú , tiếng cô hướng dẫn viên xinh đẹp , giọng ấm , ngọt sẽ mang đến cho bạn cảm giác như nghe được tiếng súng uùng oàngvà tưởng tượng ra trận hải chiến ác liệt vào tháng 6 năm 1782 giữa Nguyễn Ánh với quân Tây Sơn. |
| Đường Cổ Ngư đã bao lần tôi cùng bè bạn lòng vòng đạp xe trong sự thanh bình , dù đất nước đang uùng oàngbom đạn. |
* Từ tham khảo:
- ủng
- ủng
- ủng
- ủng
- ủng hộ
- ủng sũng