| ủn ỉn | trt. ọt-ột, tiếng lợn (heo) kêu: Con gà cục-tác lá chanh, Con lợn ủn-ỉn đòi hành đòi tiêu. (CD) |
| ủn ỉn | tt. (Tiếng lợn kêu) nhỏ, đều sau từng quãng ngắt ngắn: Con lợn kêu un ỉn o Con gà cục tác lá chanh, Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd.). |
| ủn ỉn | đgt Nói tiếng lợn kêu nho nhỏ và đều đều: Con gà cục tác lá chanh con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd). |
| ủn ỉn | dt. Xt. ụt ịt. |
| ủn ỉn | .- Tiếng lợn kêu: Con gà cục tác lá chanh, Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi (cd). |
| ủn ỉn | Tiếng lợn kêu: Con gà tục-tác lá chanh, Con lợn ủn-ỉn mua hành cho tôi (câu hát). |
* Từ tham khảo:
- ủn xỉn
- ún
- ún
- ung
- ung
- ung