| tuyên truyền | đt. Dùng mọi cách để người ta hiểu mình và theo mình: Ban tuyên-truyền; tuyên-truyền sâu rộng; phản-tuyên-truyền. |
| tuyên truyền | - đg. Phổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định. |
| tuyên truyền | đgt. Giải thích rộng rãi để thuyết phục, vận động mọi người làm theo: tuyên truyền đường lối chính sách o tuyên truyền chống tệ nạn xã hội. |
| tuyên truyền | đgt (H. truyền: chuyển đi, giao cho) Phổ biến một chủ trương hoặc một học thuyết cho đông đảo quần chúng biết và động viên mọi người ra sức thực hiện: Cán bộ phải ra sức tuyên truyền, giải thích và làm gương mẫu (HCM); Khẩu hiệu tuyên truyền binh lính địch (Trg-chinh). |
| tuyên truyền | bt. Truyền ra cho mọi người biết. || Phản tuyên-truyền. |
| tuyên truyền | .- đg. Phổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định. |
| tuyên truyền | Truyền-bá cho mọi người biết: Tuyên-truyền chủ-nghĩa. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| Và khi anh cán bộ tuyên truyền xuống đất , lũ trẻ lốc nhốc chạy theo thi nhau sờ vào cái loa sắt tây. |
| Những điều tôi kể lại cung cách làm ăn cũng như những bản tuyên truyền có đôi chỗ ”phóng đại“ của các anh chỉ như một sự gợi ý để mỗi nơi ngẫm nghĩ về đồng đất của mình , sức lực mình , vốn liếng mình , trình độ mình , tâm tư tình cảm của dân mình thì nên làm ăn cách nào cho hợp , cho kết quả. |
| Bỗng nghe dưới kênh có người hỏi : Quán dì Tư có gì nhậu không ? À thằng Sáu tuyên truyền lão Ba Ngù kêu khẽ. |
| Rồi thấy anh Sáu tuyên truyền mồ hôi mồ kê nhễ nhại , tay xách một bao cà rồng công văn giấy tờ , khom người bước qua mái giọt , vào đặt phịch cái bao lên bàn. |
Anh Sáu tuyên truyền giới thiệu với dì Tư Béo : Đây là ông Huỳnh Tấn , đặc phái viên của Tổng hành dinh Ủy ban kháng chiến Nam Bộ , ở miền Đông mới tới ! Dì Tư Béo chắp hai tay trước bụng cúi đầu chào , nói gì lí nhí trong mồm không nghe rõ , chỉ thấy dôi môi run run một cách cảm động. |
* Từ tham khảo:
- tuyên uý
- tuyền
- tuyền
- tuyền đài
- tuyền kiệt tỉnh khô
- tuyền sinh túc