| tuyên ngôn | đt. Nói rõ ra cách công-khai: Đứng ra tuyên-ngôn với công-chúng. // dt. Bản văn bày-tỏ lập-trường hay thái-độ của một nhóm người, một tổ-chức: Bản tuyên-ngôn nhân-quyền. |
| tuyên ngôn | - dt. Bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức: bản Tuyên ngôn độc lập Tuyên ngôn nhân quyền. |
| tuyên ngôn | dt. Bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức: bản Tuyên ngôn độc lập o Tuyên ngôn nhân quyền. |
| tuyên ngôn | dt Văn bản quan trọng trong đó Chính phủ nói đến một vấn đề lớn: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập (PhVĐồng). |
| tuyên ngôn | bt. Bản văn phát-biểu ý-kiến chính-trị của một nhóm, một đảng nào. |
| tuyên ngôn | .- Văn bản của chính phủ, chính đảng hay đoàn thể, bày tỏ ý kiến của mình về một vấn đề lớn: Tuyên ngôn độc lập. |
| tuyên ngôn | Nói rõ cho mọi người biết: Tuyên-ngôn với công-chúng. |
Lời bất hủ ấy ở trong bản tuyên ngôn Độc lập năm 1776 của nước Mỹ. |
Bản tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Cách mạng Pháp năm 1791 cũng nói : Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi ; và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi. |
| Bởi vậy , mới có chuyện bài thơ được in vào một tuyển tập mang tính cách tuyên ngôn Văn hoá và Cách mạng , và được đặt bên cạnh những bài viết sắc sảo khác. |
| Mà mỗi bài hoặc gần như mỗi bài , là một tuyên ngôn. |
| Đến đời Trần , do có tuyên ngôn "Thiên hạ là thiên hạ của tổ tông" , một người làm quan , cả họ được nhờ nên dân xứ Nam lũ lượt kéo lên Thăng Long. |
| tuyên ngôn của ông về thật đáng trân trọng : Thở bằng lá phổi của mình , nhìn đời bằng đôi mắt của mình , suy nghĩ về lẽ đời bằng cái đầu của mình , đi bằng đôi chân của mình và không bao giờ viết bằng ngòi bút đã bị bẻ cong. |
* Từ tham khảo:
- tuyên truyền
- tuyên truyền viên
- tuyên uý
- tuyền
- tuyền
- tuyền đài