| tuyến lệ | dt. Tuyến nằm ở đuôi mắt, tiết ra nước mắt có tác dụng làm ướt màng sừng, rửa sạch bụi bặm hoặc giết vi khuẩn lọt vào mắt. |
| Không hiểu gã khóc thật hay do hơi dầu nóng xộc lên khiến cho tuyến lệ gã tiết ra nhiều đến thế? Bất ngờ cô gái khẽ rên lên một tiếng , ngọ nguậy cái đầu rồi thân thể ấm dần lên , đồng thời một ánh hồng phơn phớt toả lan ra trán. |
| Tạo hình mí mắt , nếu mổ không khéo sẽ bị dính vào ttuyến lệgây khô mắt và nhãn cầu có thể bị lồi ra do loại bỏ nhiều tổ chức mềm quanh mắt. |
| Do tác nhân cơ học : do mi trên bị chèn ép (u mi trên , u hốc mắt , ttuyến lệphì đại ) , do chùng da mi , do dính (xơ hóa quanh cơ , sẹo lớn mi , dính mi cầu do bỏng , dị ứng thuốc , mắt hột ) Sụp mi với biên độ vận động mi giảm , kèm theo các triệu chứng của bệnh lý gây sụp mi. |
| Tương tự , nước cũng rất quan trọng cho việc bôi trơn ttuyến lệvà vùng mắt. |
* Từ tham khảo:
- tuyến mồ hôi
- tuyến ngoại tiết
- tuyến nội tiết
- tuyến nước bọt
- tuyến thượng thận
- tuyến tiền liệt