| tùy thân | - tuỳ thân tt. Thường được mang theo bên mình: giấy tờ tuỳ thân. |
| tùy thân | tt. Thường được mang theo bên mình: giấy tờ tùy thân. |
| Tía nuôi tôi cầm con dao soi vào ánh lửa đang rừng rực cháy đỏ , thần mặt nhìn món vũ khí tùy thân của mình một lúc , dặng hắng nói tiếp : Con dao này lúc nào cũng dính trong tay tôi. |
| Hôm mười tám tháng giêng ta , tôi đi tàu An Xương từ Ninh Giang ra Hải Phòng , có đánh rơi cái ví trong đựng một thẻ tùy thân , một giấy căn cước và ít giấy má quan hệ. |
| Người vợ và đứa con bị kẹt lại ở Việt Nam vì không còn giấy tờ tùy thân. |
| Sau khi hoàn tất hồ sơ , công an đã trả lại toàn bộ tài sản gồm : 1 ĐTĐd hiệu iPhone , giấy tờ ttùy thâncho nạn nhân. |
| Vé dùng giấy tờ ttùy thâncủa anh ta để mua , ngoài ra còn 4 người nữa. |
| Kiểm tra , người đàn ông họ Trương đến từ An Huy , đi cùng là người phụ nữ Việt Nam tên Lô Thị Loan , trên người không mang giấy tờ ttùy thân. |
* Từ tham khảo:
- tùy thuộc
- tùy tiền biện lễ
- tùy tiện
- tùy tòng
- tùy tùng
- tùy tướng