| tùy nghi | - ph. Theo cách nào hợp lý thì làm: Tùy nghi mà định việc. |
| tùy nghi | tt. Chỉ tùy theo hoàn cảnh cụ thể, làm sao cho thích hợp: tùy nghi mà làm. |
| Nhà Tấn cho Lữ Hưng làm An Nam tướng quân đô đốc Giao Châu chư quân sự , cho Nam Trung giáp quân là Hoắc Dặc xa lĩnh104 Thứ sử Giao Châu , cho được tùy nghi tuyển dụng trưởng lại. |
| Chia ra , lấy con đường ống của xóm làm giới tuyến , tùy nghi di tản , tùy nơi ẩn nấp. |
| Ghế , dù có hình thức ttùy nghi, không đồng bộ , không có quy cách cả về kiểu dáng , màu sắc và kích thước. |
| Thua là tất yếu của lịch sử trớ trêu bắt đầu từ Tháng Ba , từ sự rút chạy hỗn oạn ttùy nghikhông ai đủ sức chỉ huy của cả quân đoàn Ba các anh , nên nhúm các anh gãy súng. |
| Lúc này , Ngô Thời Nhậm đã ttùy nghichọn người giả làm vua Quang Trung để tiếp chiếu. |
| Lúc này , Ngô Thì Nhậm đã ttùy nghichọn người giả làm vua Quang Trung để tiếp chiếu. |
* Từ tham khảo:
- tùy nguyệt độc thư
- tùy nhi
- tùy phái
- tùy phong chuyển phàm
- tùy táng
- tùy tâm