| tuốt tuột | trt. Tất-cả: Chấp tuốt-tuột. |
| tuốt tuột | - Tất cả: Chấp tuốt tuột; Bỏ đi tuốt tuột. |
| tuốt tuột | dt. Tất cả, toàn bộ, không trừ một ai hoặc một cái gì: Cả lớp phải có mặt tuốt tuột để nghe phổ biến quy chế thi o vơ vét tuốt tuột mọi thứ. |
| tuốt tuột | trgt Như Tuốt tuồn tuột, nhưng nghĩa nhẹ hơn: Bỏ đi tuốt tuột các món ăn đã thiu. |
| tuốt tuột | trt. Nht. Tuốt. |
| tuốt tuột | .- Tất cả: Chấp tuốt tuột; Bỏ đi tuốt tuột. |
| tuốt tuột | Tất cả: Chấp tuốt-tuột. |
| Thứ nhất , tuốt tuột mọi nghề từ âm nhạc , sân khấu , tới điện ảnh , xiếc... không việc gì đối với Văn bị coi là khu vực cấm. |
* Từ tham khảo:
- tuột
- tuột dù
- tuột luốt
- tuột nạo
- tuột tạt
- tuột tuột