| tương hỗ | bt. X. Hỗ-tương. |
| tương hỗ | - Qua lại: Tác dụng tương hỗ giữa một dòng điện và một nam châm. |
| tương hỗ | tt. Qua lại lẫn nhau: tác động tương hỗ. |
| tương hỗ | tt (H. hỗ: lẫn nhau) Nói hai bên trao đổi lẫn nhau: Tác dụng tương hỗ giữa một dòng điện và một nam châm. |
| tương hỗ | Xt. Hỗ-tương. |
| tương hỗ | .- Qua lại: Tác dụng tương hỗ giữa một dòng điện và một nam châm. |
Còn Thi Hoài , để đến được đây anh đã phải vượt qua cái mặc cảm tự ti bị kẻ tâm thần bế bổng lên định quăng xuống vực ngay trước mắt cô , đã lựa lúc cô vừa ra biển về , Hoà vừa xách làn ra thị trấn và để đến được đây , anh không thể không dùng một ly rượu nhằm tăng thêm dũng khí cũng như thầm dựa vào lực tương hỗ tối hôm qua của bạn bè. |
| Quá trình này làm cho vật liệu va đập chuyển động ttương hỗvới tốc độ cao , ma sát giữa các nguyên liệu tạo thành sản phẩm cát thô. |
| Trong khi đó , số liệu mới nhất của tổ chức tài chính ttương hỗcủa Anh Nationwide cho biết , giá nhà tại thủ đô London trong quý III 2017 đã giảm lần đầu kể từ sau cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008. |
| Người phương Đông từ xưa đã có yêu cầu rất cao cho mình , phân định đúng sai cần dựa trên cơ sở viên dung ttương hỗ; nếu phân định đúng sai mà lại không có được sự hoàn hảo viên mãn , vậy thì bạn cũng chỉ giống như dã tràng xe cát biển Đông , kiếm củi ba năm đốt một giờ. |
| Robbin cho biết hầu hết các quỹ ttương hỗđều được quản lý tích cực , có nghĩa là chúng được điều hành bởi những người mua và bán tài sản có trong quỹ. |
| Vì vậy , nếu bạn đang đầu tư vào quỹ ttương hỗbên trong tài khoản 401 (k) hoặc tài khoản hưu có tính phí , bạn có thể phải đóng phí từ 3% đến 4%. |
* Từ tham khảo:
- tương hợp
- tương kế tựu kế
- tương khắc
- tương kị
- tương kiến
- tương kính như tân