| tuổi thọ | dt. Tuổi con người sống được trên đời: Chúc ông bà được muôn vàn tuổi thọ. |
| tuổi thọ | - d. 1 Thời gian sống được của một người, một sinh vật. Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng nâng cao. 2 Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa. Kéo dài tuổi thọ của máy. Tuổi thọ của một công trình xây dựng. |
| tuổi thọ | dt. 1. Thời gian sống được của một con người, một sinh vật: nâng cao tuổi thọ của con người. 2. Thời gian sử dụng của sản phẩm từ khi dùng đến khi hết khả năng dùng được: kéo dài tuổi thọ của máy. |
| tuổi thọ | dt 1. Tuổi của người đã sống khá lâu: Học sinh đến mừng tuổi thọ của ông thầy cũ 2. Thời gian tồn tại của vật thể: Kéo dài tuổi thọ của dụng cụ trong xưởng. |
| tuổi thọ | .- Tuổi của một người đã sống được lâu. |
| Lắm ông già tuổi thọ đã linh trăm tuổi mà cũng chịu , kêu rằng cha ông bình sinh cũng chưa từng có nói đến những việc đào được cốt như thế. |
| Song tuổi thọ có chừng , số trời khó tránh. |
Đến năm (Nhật Duật) bốn mươi tám tuổi , bị ốm hơn một tháng , các con ông làm chay , xin giảm tuổi thọ của mình để kéo dài tuổi thọ cho cha. |
| Từ nhỏ , mỗi lần gia đình tổ chức làm lễ Pủ lường(5) cầu sức khỏe , tuổi thọ cho người già , dù buồn ngủ đến mấy bà vẫn cố thức để được xem đoạn thầy Pựt khửn tắng. |
| Sáng ra tóc thầy bùa bỗng nhiên bạc trắng , giảm mất vài năm tuổi thọ. |
| Tính trong vòng một thế kỷ trở lại đây thì cụ là người có tuổi thọ cao nhất cái làng May này. |
* Từ tham khảo:
- tuổi tôi
- tuổi trẻ
- tuổi xanh
- tuổi xuân
- tuôm luôm
- tuồm luôm