Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tuổi bẻ gãy sừng trâu
Nh. Bẻ gãy sừng trâu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tuổi cao tác lớn
-
tuổi chanh cốm
-
tuổi dậy thì
-
tuổi đầu
-
tuổi già như ngọn đèn trước gió
-
tuổi hạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời ạ , hai mươi
tuổi bẻ gãy sừng trâu
như tôi còn thấy nặng vậy mà cụ già thế này rồi vẫn phải ngày ngày vác củi từ dưới núi vác lên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tuổi bẻ gãy sừng trâu
* Từ tham khảo:
- tuổi cao tác lớn
- tuổi chanh cốm
- tuổi dậy thì
- tuổi đầu
- tuổi già như ngọn đèn trước gió
- tuổi hạc