| tức mình | tt. Bực trong lòng, quá giận mình: Tức mình muốn chết. |
| tức mình | - Khó chịu vì giận. |
| tức mình | đgt. Bực mình, khó chịu trong lòng: dỗ mãi không nín, tức mình cho mấy roi. |
| tức mình | tt Bực bội trong lòng: Vì người vợ cằn nhằn, anh chồng tức mình ra đi. |
| tức mình | đt. Nht. Tức giận. |
| tức mình | .- Khó chịu vì giận. |
| tức mình | Bực trong mình: Nghe chuyện trái tai mà tức mình. |
| Giấy ướt nước bọt , rách tung ; Khương nhổ mạnh cho những sợi thuốc khỏi bám lấy môi rồi tức mình quẳng điếu thuốc đi. |
| Thấy bà Phán nói liều và bịa thêm vào để đổ tội cho mình , Loan tức mình nói to : Bà nói sai cả. |
| Chàng định vào lễ nhưng thấy Thuận nói có ý nhấp nhổm , chàng tức mình cầm đũa bắt đầu ăn ngay. |
Đã nhiều lần Hiệp tự tức mình về cái tính rụt rè ấy. |
| Nó tức mình , quay ra mấy xuồng chim đậu chung quanh gắt ngậu xị. |
| Khi thấy hoa lợi chỉ là một đống lá , Phật tức mình nên năm sau bắt nộp gốc cho ngọn. |
* Từ tham khảo:
- tức như đấm bị bông
- tức nổ con mắt
- tức nổ ruột
- tức nước vỡ bờ
- tức ruột căm gan
- tức sự ninh nhân