| tủ tường | dt. Tủ dài, rộng, gồm nhiều ngăn được bố trí đẹp mắt, đặt áp sát theo mặt tường. |
| Một hai năm sau khi sách được xuất bản , thỉnh thoảng còn bắt gặp Nguyễn Minh Châu lôi từ cái tủ tường ra một hai quyển Cửa sông mang tặng. |
| Không nên để bàn chải gần nơi rửa tay hoặc bồn cầu mà nên để vào hộp riêng hoặc ttủ tường. |
| Sau một hồi lâu chọn lựa , cô ta đồng ý mua 1 bộ salon cúc lớn , 1 ttủ tườngvà 1 tủ áo , 2 tủ học sinh , 1 bộ bàn ăn (8 ghế) , 1 giường gỗ và bộ drap trải giường , 1 nệm Kymdan và 1 nệm lò xo HanKok , 1 tủ bếp với tổng số tiền 50 ,7 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- tú
- tú
- tú các
- tú cầu
- tú cầu
- tú hụ