| tự phát | - tt. Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác: hành động tự phát cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế. |
| tự phát | tt. Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác: hành động tự phát o cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế. |
| tự phát | tt (H. phát: nảy ra, nở ra) Tự nảy ra, không do ai thúc đẩy: Xã hội tư bản chủ nghĩa là xã hội phát triển một cách tự phát theo qui luật của đời sống tư bản chủ nghĩa (PhVĐồng). |
| tự phát | .- Tự sinh ra, bùng ra, không do ai vận động, thúc đẩy: Phong trào đấu tranh tự phát. |
| Một lúc sau , phòng họp tự lấy lại trật tự sau phút nông nổi tự phát. |
Có một loại nghệ sĩ mà ông rất ghét ấy là những kẻ bản năng , tự phát , luôn luôn khoe rằng mình ngu ngơ ngây dại chẳng qua ngứa cổ hát chơi. |
Nhân nói đến khả năng bùng nổ tự nhiên tự phát trong quan niệm nghệ thuật ở Nguyễn Minh Châu , tôi nhớ tới câu chuyện của một tiến sĩ văn học tốt nghiệp bên Pháp. |
| Thời gian đầu hoạt động văn nghệ trong các lực lượng vũ trang còn đang lẻ tẻ tự phát và lẫn vào các hoạt động khác. |
| Trong lúc lao đi kiếm sống , cá nhân trở lại cái tự phát nguyên sơ của mình và vận động không theo khuôn phép nào cả. |
| Nghề viết , đối với ông , không thể là một quá trình tự phát. |
* Từ tham khảo:
- tự phê bình
- tự phụ
- tự phục vụ
- tự quản
- tự quân
- tự quyền