| tứ hải giai huynh đệ | Tất cả mọi người trên Trái Đất này đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau: Tứ hải giai huynh đệ, sao nỡ gây chiến tranh, làm đổ máu, chết chóc biết bao mạng người. |
| tứ hải giai huynh đệ | ng (H. hải: biển; giai: đều; huynh: anh; đệ: em) Bốn biển đều là anh em: Tinh thần quốc tế chân chính coi mọi người trên trái đất là tứ hải giai huynh đệ. |
| tứ hải giai huynh đệệ , người anh em không nghe nói vậy saỏ Đời bọn mình thì tối đâu là nhà , ngả lưng đâu là giường , làm chi có chuyện khách chủ... Mèo trắng trợn mắt lên : Người anh em nói vậy , sao hôm nọ đang tâm hớt miếng ăn của anh em? À , tại vì đằng ấy keo kiệt quá. |
| Người Việt Nam xưa nay vốn cởi mở theo tinh thần ttứ hải giai huynh đệ, bốn biển đều là anh em , đâu câu nệ , bài ngoại , bài xích một ai. |
* Từ tham khảo:
- tứ hải vi gia
- tứ hoa
- tứ kết
- tứ khoái
- tứ lí
- tứ linh