| tụ họp | đt. Nhóm lại, hội lại: Tụ họp đông-đảo. |
| tụ họp | - đg. Cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định. Mọi người tụ họp quanh bếp lửa trò chuyện. |
| tụ họp | đgt. Tụ hợp, nhóm nhau lại một nơi với mục đích nào đó: Mọi người tụ họp trò chuyện o Bà con tụ họp ở sân đình. |
| tụ họp | đgt Nhóm họp đông tại một chỗ: Thanh niên tụ họp trước lăng Bác Hồ. |
| tụ họp | đt. Nhóm họp lại. |
| tụ họp | .- Nhóm nhau lại một chỗ: Nhân dân tụ họp ở quảng trường. |
| Bấy lâu mê mải với cuộc đời phiêu lưu , không biết có khi nào chàng dừng chân tưởng nhớ tới người bạn gái xưa lẩn quất trong nơi tù hãm , và năm tháng vẫn mòn mỏi trông chàng ; tuy biết rằng không còn ngày tụ họp nữa. |
| Một đám người đông tụ họp trước một căn nhà ở gần chợ làm cho Dũng biết rằng Tạo không còn sống nữa. |
| Trẻ con tụ họp nhau ở thềm hè , tiếng cười nói vui vẻ , khiến An thèm muốn nhập bọn với chúng để nô đùa , nhưng sợ trái lời mẹ dặn phải coi hàng , nên hai chị em đành ngồi yên trên chõng , đưa mắt theo dõi những bóng người về muộn , từ từ đi trong đêm. |
| Niềm vui , nỗi buồn , sự cô độc , mơ ước , nhớ nhung của họ chỉ lặng lẽ hơn một chút , biểu lộ ít ỏi hơn một chút , hoặc lúc tụ họp bên ánh đuốc , quanh vò rượu , thì thường ồn ào táo bạo quá mức thường , nhưng dù ở hoàn cảnh nào , phần đời sống tâm linh chìm lắng bên trong luôn luôn phức tạp và sôi động. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| Khoảng cách từ chỗ hai cha con ông giáo đến chỗ đám đông tụ họp khá xa , nên cả ông giáo lẫn Kiên không nghe rõ họ nói những gì. |
* Từ tham khảo:
- tụ hợp
- tụ huyết trùng
- tụ nghĩa
- tụ tập
- tụ tuyền
- tụ xoay