| tử địa | dt. Nơi nguy-hiểm, có thể chết nơi đó: Sông Bạch-đằng hai lần là tử-địa của kẻ ngoại-xâm. |
| tử địa | - Chỗ nguy hiểm, chỗ chết: Nhử địch vào tử địa. |
| tử địa | dt. Nơi rất nguy hiểm; chỗ chết: Giặc sa vào tử địa. |
| tử địa | dt (H. tử: chết; địa: đất) Chỗ nguy hiểm; Chỗ chết: Nhử địch vào tử địa. |
| tử địa | dt. Chỗ tới nguy-hiểm. |
| tử địa | .- Chỗ nguy hiểm, chỗ chết: Nhử địch vào tử địa. |
| tử địa | Chỗ nguy hiểm: Sa vào tử-địa. |
Tôi không muốn đi vào tử địa. |
| Em phải đi khỏi nơi đây , đi khỏi cái bãi biển đầy mùi tử địa nghĩa trang chết chóc này , đi khỏi luôn cả cái quốc gia không thích hợp với em , với chúng ta. |
| Nhị Khanh ngăn bảo rằng : Nay nghiêm đường vì tính nói thẳng mà bị người ta ghen ghét , không để ở lại nơi khu yếu , bề ngoài vờ tiến cử đến chốn hùng phiên , bên trong thực dồn đuổi vào chỗ tử địa. |
| Lại một cánh khác từ Sài Gòn , Huế được điều ra thế chân vùng chiến thuật I , trước phút bước vào tử địa , bao giờ cũng có tâm trạng coi như đời đến đây là chấm dứt. |
| Vụ việc vừa qua có lẽ khiến không ít người nhớ lại khoảnh khắc kinh hoàng khi buổi biểu diễn của nhóm nhạc rock từ California Eagles of Death Metal tại nhà hát Bataclan , thủ đô Paris (Pháp) biến thành ttử địavì bị một nhóm người lao vào xả súng , giết chết hàng chục người. |
| Quân đội Syria tung đòn bức hàng IS lần thứ 2 tại ttử địaSweida. |
* Từ tham khảo:
- tử giao
- tử hình
- tử hộ
- tử khí
- tử khôi phục nhiên
- tử khuyết